generation x

generation x

Generation X grew up during the rise of personal computers.

Định nghĩa

Danh từ: Thế hệ X, chỉ nhóm người sinh ra sau thế hệ bùng nổ dân số (baby boom), đặc biệt những người Mỹ Canada sinh vào những năm 1960 1970.

dụ sử dụng
  • (Nhiều thành viên của Thế hệ X được biết đến với bản tính độc lập tháo vát.)
  • (Thế hệ X lớn lên trong thời kỳ nhiều thay đổi xã hội công nghệ đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gen X": cách viết tắt phổ biến của "Generation X".
    • Gen Xers often value work-life balance more than previous generations. (Người thuộc Thế hệ X thường coi trọng sự cân bằng giữa công việc cuộc sống hơn các thế hệ trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Gen Xer (danh từ): một người thuộc Thế hệ X.
    • As a Gen Xer, she remembers the rise of personal computers. ( một người thuộc Thế hệ X, ấy nhớ sự trỗi dậy của máy tính cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Thế hệ MTV: một tên gọi khác cho Thế hệ X, nhóm này lớn lên cùng với kênh MTV.
  • Thế hệ con thoi: ám chỉ những người sinh ra trong giai đoạn chuyển tiếp giữa thế hệ Baby Boom Millennials.
Các cụm từ liên quan
  • Generation X and Millennials: Thế hệ X Thế hệ Millennials (thường được so sánh về đặc điểm hành vi).
    • The workplace dynamics between Generation X and Millennials can be complex. (Động lực làm việc giữa Thế hệ X Thế hệ Millennials có thể phức tạp.)
Thành ngữ liên quan
  • The forgotten generation: thế hệ bị lãng quên, một cách gọi khác của Thế hệ X họ thường bị lu mờ giữa thế hệ Baby Boom Millennials.
    • Some sociologists refer to Generation X as the forgotten generation. (Một số nhà xã hội học gọi Thế hệ X thế hệ bị lãng quên.)